Phân loại thị thực

Bạn dự định nộp loại visa nào dưới đây

Diện tay nghề độc lập (Skilled Independent visa - 189)

- Yêu cầu Thư mời từ Cơ quan chính phủ thuộc Tiểu bang/ Vùng lãnh thổ, ngành nghề của bạn phải thuộc Skilled Occupcation List 

Diện tay nghề được chỉ định (Skilled Nominated visa - 190)

Yêu cầu Thư mời từ Cơ quan chính phủ thuộc Tiểu bang/ Vùng lãnh thổ, ngành nghề của bạn phải thuộc Skilled list

Diện tay nghề vùng miền có bảo lãnh (subclass 489)

Yêu cầu Thư mời từ Cơ quan chính phủ Tiểu bang/ Vùng lãnh thổ; hoặc Thư bảo lãnh từ người thân đủ điều kiện tại các Tiểu bang/ Vùng lãnh thổ được chỉ định

 

Tổng điểm:

Tuổi

Tổng điểm:

Khả năng tiếng Anh

Trung bình

 

  • Hộ chiếu các nước UK, USA, Ireland, Canada or NZ; hoặc
  • IELTS: các kỹ năng đạt 6+; hoặc
  • PTE Academic: các kỹ năng đạt 50+; hoặc
  • Cambridge (CAE): các kỹ năng đạt 169+; hoặc
  • TOEFL iBT: 12 (Nghe), 13 (Đọc), 21 (Viết), 18(Nói)
Tốt

 

  • IELTS: các kỹ năng đạt 7+; hoặc
  • OET: các kỹ năng đạt B Pass; hoặc
  • PTE Academic: các kỹ năng đạt 65+; hoặc
  • Cambridge (CAE): các kỹ năng đạt 185+; hoặc
  • TOEFL iBT: 24 (Nghe), 24 (Đọc), 27 (Viết), 23 (Nói)
Nâng cao
  • IELTS: các kỹ năng đạt 8+; hoặc
  • OET: các kỹ năng đạt Pass; hoặc
  • PTE Academic: các kỹ năng đạt 79+; hoặc
  • Cambridge (CAE): các kỹ năng đạt 200+; hoặc
  • TOEFL iBT: 28 (Nghe), 29 (Đọc), 30 (Viết), 26 (Nói)
Tổng điểm:

Trình độ học vấn của Úc

Bạn đã được cấp bằng Cử nhân/Thạc sỹ (Degrees); Cao đẳng (Diploma); Cao đẳng nâng cao (Advanced Dip), hoặc các bằng cấp tương đương có liên quan đến ngành nghề được chỉ định và được đào tạo chính quy bằng tiếng Anh từ 2 năm trở lên

 

Bằng Cử nhân/Thạc sỹ (Degrees); Cao đẳng (Diploma); Cao đẳng nâng cao (Advanced Dip) hoặc các bằng cấp tương đương có thời gian học tập chính quy tại Úc từ 2 năm trở lên

Tổng điểm:

Học tập tại khu vực ít dân cư hoặc khu vực gia tăng dân số thấp

Bạn 
- Được cấp bằng Cử nhân/Thạc sỹ (Degrees); Cao đẳng (Diploma); Cao đẳng nâng cao (Advanced Dip) hoặc các bằng cấp tương đương; VÀ
- Trình độ chuyên môn không có trình độ tiếng Anh; VÀ
- Có bằng cấp chuyên môn được đào tạo chính quy tại Úc từ 2 năm trở lên; VÀ
- Có bằng cấp chuyên môn được dạy bằng tiếng Anh; VÀ
- Học xá của bạn thuộc khu vực ít dân cư của Úc hoặc khu vực có lượng gia tăng dân số thấp; VÀ
- Sống từ 2 năm trở lên tại khu vực ít dân cư của Úc hoặc khu vực có lượng gia tăng dân số thấp; VÀ
- Chưa hoàn thành bất kỳ khóa học được đào tạo từ xa nào?

Tổng điểm:

Trình độ chuyên ngành

Bạn đã từng
- Được cấp bằng Thạc sỹ nghiên cứu hoặc Tiến sĩ bởi một trường đại học Úc; VÀMet the requirements for the award of Masters by Research or PhD by an Australian educational institution; AND 
- Học ít nhất 2 năm học thuật chính quy trở lên tại Úc; VÀ 
- Bằng cấp trên thuộc các ngành Khoa học, Công nghệ, Toán học, Kỹ sư (STEM hoặc ICT)

Tổng điểm:

Năm kinh nghiệm (Professional Year)

Bạn đã hoàn tất 1 năm kinh nghiệm trong ngành nghề liên quan đến khóa học sau khi tốt nghiệp chưa? Các ngành nghề hiện đang áp dụng gồm: Kế toán, kỹ sư và công nghệ thông tin

Tổng điểm:

Bằng cấp chuyên môn

Bằng cấp cao nhất của bạn là gì?

10: Recognised Trade Qualification including

 

  • Bằng Cao đẳng hoặc Chứng chỉ do một tổ chức giáo dục tại Úc đào tạo và cấp bằng.
  • Các giải thưởng hoặc chứng nhận khác được công nhận bởi Cơ quan thẩm định tay nghề có thẩm quyền.
Tổng điểm:

Kinh nghiệm làm việc ở nước ngoài

Trong 10 năm gần đây nhất, bạn đã làm việc bao lâu trong ngành nghề được đề cử hoặc ngành nghề có kỹ năng liên quan tương tự? (lNếu trong đánh giá kỹ năng của bạn có xác nhận ngày bạn đạt đủ điều kiện về kỹ năng lẫn bằng cấp cho ngành nghề (skilled date), những kinh nghiệm làm trước đó sẽ không được tính điểm

8 năm

hoặc hơn

5 năm

hoặc hơn

3 năm

hoặc hơn

Tổng điểm:

Kinh nghiệm làm việc ở Úc

Trong 10 năm gần đây nhất, bạn đã làm việc bao lâu trong ngành nghề được đề cử hoặc ngành nghề có kỹ năng liên quan tương tự? (lNếu trong đánh giá kỹ năng của bạn có xác nhận ngày bạn đạt đủ điều kiện về kỹ năng lẫn bằng cấp cho ngành nghề (skilled date), những kinh nghiệm làm trước đó sẽ không được tính điểm

8 năm

hoặc hơn

5 năm

hoặc hơn

3 năm

hoặc hơn

1 năm

hoặc hơn

Tổng điểm:

Đánh giá năng lực của vợ/chồng

Tổng điểm:

Ngôn ngữ chỉ định

Có bất kỳ điều sau đây áp dụng cho bạn?

Tôi được công nhận là thông dịch viên/phiên dịch viên chuyên nghiệp (level 2) bởi NAATI

NAATI: National Accreditation Authority for Translators and Interpreters

Tổng điểm:

KẾT QUẢ KIỂM TRA ĐIỂM DI CƯ CÓ TAY NGHỀ:

Số điểm của bạn:

Vì điểm vượt qua cho là 65, bạn sẽ không đủ điều kiện để đáp ứng các tiêu chí cho loại thị thực này. Quá trình nộp đơn định cư tay nghề có thể phức tạp, vì vậy chúng tôi khuyên bạn nên liên hệ với chúng tôi để kiểm tra khả năng đủ điều kiện của bạn trước khi bạn tiến hành đăng ký

Di chuyển có tay nghề có thể phức tạp, vì vậy chúng tôi khuyên bạn nên liên hệ với chúng tôi để kiểm tra khả năng đủ điều kiện của bạn để di chuyển có kỹ năng trước khi bạn tiến hành đăng ký.

Đặc biệt, mỗi cơ quan đánh giá kỹ năng có các tiêu chí khác nhau trong việc xác định liệu các kỹ năng của bạn có phù hợp để di chuyển đến Úc hay không. Chúng tôi đã quen thuộc với các quy trình của các cơ quan đánh giá kỹ năng chính và sẽ vui lòng tư vấn cho bạn thêm về cách hành động tốt nhất của bạn. Chúng tôi cũng có thể chuẩn bị và nộp đơn đăng ký để di chuyển có kỹ năng thay mặt cho khách hàng.

Nếu bạn muốn chúng tôi kiểm tra khả năng đủ điều kiện của bạn để di chuyển có tay nghề hoặc nếu bạn muốn chúng tôi hỗ trợ bạn với đơn đăng ký của bạn, bạn có thể đặt tư vấn thông qua trang web của chúng tôi. Sau đó, chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn đánh giá sơ bộ toàn diện về khả năng đủ điều kiện của bạn để di chuyển có kỹ năng và có thể thảo luận với bạn cách tốt nhất để tiến hành đăng ký.

Bạn cần hỗ trợ?